Nguồn gốc:
Thượng Hải, Trung Quốc
Hàng hiệu:
YASEN
Chứng nhận:
CE/ISO9001/ISO14001
Máy ủi phẳng giặt tự động chuyên nghiệp 1,5kw là một thiết bị chuyên dụng được thiết kế để ủi hiệu quả số lượng lớn đồ giặt phẳng như khăn trải giường, khăn tắm và khăn trải bàn. Thiết bị này thường được sử dụng trong các tiệm giặt là thương mại, khách sạn và bệnh viện, những nơi cần có dịch vụ giặt là chất lượng cao.
Máy ủi được trang bị động cơ 1,5kw mạnh mẽ mang đến hiệu suất và độ bền vượt trội. Nó cũng có tính năng điều khiển tự động cho phép người vận hành điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ của máy ủi để phù hợp với các loại đồ giặt khác nhau.
Máy ủi phẳng giặt tự động chuyên nghiệp 1,5kw thường được sử dụng trong các tiệm giặt là thương mại, khách sạn và bệnh viện. Nó cũng được sử dụng trong ngành khách sạn để ủi khăn trải bàn, khăn ăn và các loại khăn trải giường khác.
Ngành giặt là thương mại không ngừng phát triển với những công nghệ, cải tiến mới nhằm nâng cao hiệu quả và chất lượng dịch vụ. Các xu hướng gần đây bao gồm việc áp dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng như máy ủi phẳng giặt tự động chuyên nghiệp 1,5kw, do nhu cầu giảm chi phí vận hành và tác động đến môi trường. Tự động hóa và robot cũng đang trở nên phổ biến, với các hệ thống robot để phân loại và vận chuyển đồ giặt, cùng với hệ thống giám sát và điều khiển bằng máy tính giúp hợp lý hóa hoạt động và giảm chi phí lao động.
| Thuộc tính | Y-1600I | Y-2500I | Y-2800I | Y-3000II | Y-3300III |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều rộng cho ăn tối đa (mm) | 1600 | 2500 | 2800 | 3000 | 3300 |
| Số lượng cuộn | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính cuộn (mm) | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| Tốc độ ủi (m/phút) | 0-9 | 0-9 | 0-9 | 0-18 | 0-25 |
| Công suất sưởi điện (kw) | 18 | 27 | 36 | 64 | 96 |
| Áp suất hơi (Mpa) | 0,3-0,6 | 0,3-0,6 | 0,3-0,6 | 0,3-0,6 | 0,3-0,6 |
| Tiêu thụ hơi nước (kg/h) | 80 | 120 | 250 | 250 | 320 |
| Đầu vào hơi nước (Inch) | G1.5" | G1.5" | G1.5" | G1.5" | G1.5" |
| Cửa thoát nước (Inch) | G1.5" | G1.5" | G1.5" | G1.5" | G1.5" |
| Điện áp định mức (V) | 3P/220V/380V | 3P/220V/380V | 3P/220V/380V | 3P/220V/380V | 3P/220V/380V |
| Công suất động cơ (kw) | 0,75 | 0,75 | 1,5 | 1,5 | 2.2 |
| Kích thước L×W×H (mm) | 1600×1300×1270 | 3500×1300×1270 | 3840×1300×1270 | 4040×2410×1420 | 4340×3350×1420 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 750 | 1100 | 1300 | 3050 | 4350 |
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi